Thông tin mưa bão của quận
Chuẩn bị mùa mưa bão cho cư dân Orleans Parish
Orleans Parish đã có 127,255 yêu cầu bồi thường bảo hiểm lũ lụt kể từ 1978, 32 tuyên bố thảm họa của liên bang do cháy rừng, bão, lũ lụt hoặc lở bùn kể từ 1998 và 4 vụ cháy rừng đã được vẽ bản đồ bắt đầu tại đây kể từ 2021.
Nguồn:
Dữ liệu địa phương từ các nguồn chính thức, cập nhật hằng tuần. Bản chụp này: 29 tháng 9, 2026. Cảnh báo được tải trực tiếp từ National Weather Service khi quý vị mở trang này.
Các cảnh báo đang có hiệu lực
Đang kiểm tra cảnh báo trực tiếp…
Dự báo cho quận này (vùng quận LAC071 của NWS) do các văn phòng sau cung cấp:
Nguồn: National Weather Service (câu truy vấn chính xác), dữ liệu tính đến 29 tháng 9, 2026.
Trợ giúp ngay lúc này
Thông tin trực tiếp từ FEMA và danh sách nơi tạm trú của Red Cross. Hãy kiểm tra địa chỉ của quý vị trên trang chủ để biết nơi gần quý vị nhất.
Đang kiểm tra FEMA và danh sách nơi tạm trú…
Trợ giúp của FEMA
Nơi tạm trú đang mở
Khu vực sơ tán bão cuồng phong
Hãy tìm khu vực sơ tán bão cuồng phong của quý vị trên bản đồ chính thức của tiểu bang. Trang này chưa hiển thị các khu vực.
Các vùng đã cháy gần đây
4 vụ cháy bắt đầu tại Orleans Parish kể từ 1 tháng 1, 2021 có ranh giới đã được vẽ bản đồ, với tổng diện tích 249 acre.
Lớn nhất
| Vụ cháy | Năm | Acre |
|---|---|---|
| Roost Canal Fire | 2023 | 188 |
| Antoinne | 2026 | 54 |
| Irish Bayou Fire | 2024 | 4 |
Số acre là toàn bộ diện tích đã vẽ bản đồ của mỗi vụ cháy, có thể vượt qua ranh giới quận.
Đất đã bị cháy thấm ít nước mưa hơn, nên khi có bão lớn, nước có thể chảy tràn nhanh hơn bình thường. Hãy theo dõi các cảnh báo lũ lụt khi dự báo có mưa lớn.
Nguồn: NIFC WFIGS Interagency Fire Perimeters (câu truy vấn chính xác), dữ liệu tính đến 29 tháng 9, 2026.
Lịch sử lũ lụt
Đã có 127,255 yêu cầu bồi thường bảo hiểm lũ lụt được nộp tại Orleans Parish kể từ 1978. 4,829 trong số đó là cho các trận lũ từ 2017 đến 2026.
Những năm có nhiều yêu cầu bồi thường nhất: 2005 (71,538), 1995 (13,842), 1983 (5,521).
Đây là lịch sử, không phải dự đoán. Đây là các yêu cầu bồi thường của Chương Trình Bảo Hiểm Lũ Lụt Quốc Gia (NFIP), nên chỉ tính các tòa nhà có bảo hiểm.
Dữ liệu của FEMA tính đến 8 tháng 9, 2026.
Nguồn: FEMA OpenFEMA, NFIP Redacted Claims (câu truy vấn chính xác), dữ liệu tính đến 29 tháng 9, 2026.
Các tuyên bố thảm họa của liên bang
Orleans Parish đã nằm trong 32 tuyên bố thảm họa của liên bang do cháy rừng, bão, lũ lụt hoặc lở bùn kể từ 1998: 0 do cháy rừng và 32 do bão, lũ lụt hoặc lở bùn.
Gần đây nhất
- Severe Winter Storm24 tháng 1, 2026 · EM-3638-LA
- Hurricane Francine16 tháng 9, 2024 · DR-4817-LA
- Tropical Storm Francine10 tháng 9, 2024 · EM-3614-LA
Mã của FEMA bắt đầu bằng DR cho thảm họa lớn (major disaster), EM cho tình trạng khẩn cấp (emergency) và FM cho quản lý cháy (fire management).
Nguồn: FEMA OpenFEMA, Disaster Declarations Summaries (câu truy vấn chính xác), dữ liệu tính đến 29 tháng 9, 2026.
Vùng đất dễ sạt lở đất
Theo bản đồ của USGS, khoảng 8% diện tích Orleans Parish là đất dễ bị sạt lở đất.
Đây là số liệu cho toàn quận, không phải đánh giá cho vị trí của quý vị. Khi mưa lớn, sườn dốc, taluy đường và sườn đồi đã bị cháy phía trên quý vị là những yếu tố quan trọng nhất.
Từ bộ dữ liệu U.S. Landslide Inventory and Susceptibility của USGS (2024). Đất dễ sạt lở là địa hình đủ dốc và đủ cao để xảy ra sạt lở đất giống như những vụ đã được vẽ bản đồ ở những nơi tương tự. Danh mục chỉ tính những vụ sạt lở đất đã có người vẽ bản đồ, và một số tiểu bang vẽ rất ít, nên số lượng thấp không có nghĩa là đất ổn định.
Nguồn: Mức độ dễ sạt lở đất của USGS, bảng theo quận (câu truy vấn chính xác), dữ liệu tính đến 29 tháng 9, 2026.
Lượng mưa trong những mùa đông có El Niño mạnh trước đây
Lượng mưa từ tháng Mười đến tháng Ba tại trạm thời tiết New Orleans Audubon trong những mùa đông có El Niño mạnh trước đây, so với mức bình thường 1991–2020 của trạm.
Lượng mưa từ tháng Mười đến tháng Ba trong những mùa đông có El Niño mạnh trước đây, tính theo % mức bình thường 1991–2020 — New Orleans Audubon
7 trên 7 mùa đông có El Niño mạnh được ghi nhận tại New Orleans Audubon mưa nhiều hơn bình thường. Lượng mưa dao động từ 110% mức bình thường (1957-58) đến 186% (1997-98) — một xu hướng, không phải một sự bảo đảm.
| Mùa đông | ONI (DJF) | Tổng từ tháng Mười đến tháng Ba | % mức bình thường | Nguồn |
|---|---|---|---|---|
| 1957-58 | 1.69 | 29.10 inch | 110% | Lượng mưa hằng ngày của NOAA NCEI (tiếng Anh) |
| 1972-73 | 1.55 | 37.98 inch | 144% | Lượng mưa hằng ngày của NOAA NCEI (tiếng Anh) |
| 1982-83 | 2.14 | 32.61 inch | 123% | Lượng mưa hằng ngày của NOAA NCEI (tiếng Anh) |
| 1991-92 | 1.54 | 35.92 inch | 136% | Lượng mưa hằng ngày của NOAA NCEI (tiếng Anh) |
| 1997-98 | 2.22 | 49.27 inch | 186% | Lượng mưa hằng ngày của NOAA NCEI (tiếng Anh) |
| 2015-16 | 2.50 | 30.59 inch | 116% | Lượng mưa hằng ngày của NOAA NCEI (tiếng Anh) |
| 2023-24 | 1.84 | 44.41 inch | 168% | Lượng mưa hằng ngày của NOAA NCEI (tiếng Anh) |
2015-16 được tính tổng từ 174 trên 183 ngày (NCEI không có số đo cho những ngày còn lại).
Nguồn: NOAA NCEI (câu truy vấn chính xác), dữ liệu tính đến 29 tháng 9, 2026.
Trợ giúp tại địa phương
Đường dây trợ giúp, nơi đăng ký nhận cảnh báo và các trang khẩn cấp chính thức cho quận và tiểu bang này.
- 211Louisiana 211 (mở trong thẻ mới)
- Cảnh Báo Khẩn Cấp Không DâyReady.gov: Emergency alerts (mở trong thẻ mới)
- Các văn phòng khẩn cấp của quậnGOHSEP: Parish emergency offices (mở trong thẻ mới)
- Cơ quan tiểu bangGovernor’s Office of Homeland Security and Emergency Preparedness (GOHSEP) (mở trong thẻ mới)
- Trợ giúp thảm họa của liên bangDisasterAssistance.gov (mở trong thẻ mới)
- Nơi tạm trú đang mởRed Cross open shelter finder (mở trong thẻ mới)
- Tình trạng đường sá511LA (mở trong thẻ mới)
Mọi thông tin cho Louisiana: 211, cảnh báo, điện và đường sá
Mất điện và mất internet
Điện
Các công ty điện chính ở Louisiana. Hóa đơn tiền điện ghi tên công ty của quý vị; hãy kiểm tra địa chỉ của quý vị để xem công ty nào có thể phục vụ địa chỉ đó.
- Bản đồ mất điệnEntergy Louisiana and Entergy New Orleans (mở trong thẻ mới)
- Bản đồ mất điệnCleco Power (mở trong thẻ mới)
- Trang thông tin mất điệnSWEPCO (mở trong thẻ mới)
- Bản đồ mất điệnDixie Electric Membership Corporation (DEMCO) (mở trong thẻ mới)
Internet và điện thoại
- Tình trạng dịch vụAT&T outage map (mở trong thẻ mới)
- Tình trạng dịch vụSpectrum service status (mở trong thẻ mới)
- Sự cố mất internet trong khu vựcCloudflare Radar: sự cố mất internet (mở trong thẻ mới)
4 mục khác chưa được xác minh — xin tìm theo tên
- Tình trạng dịch vụVerizon outage/status
- Tình trạng dịch vụT-Mobile service status
- Tình trạng dịch vụXfinity/Comcast support
- Tình trạng dịch vụFrontier outage map
Còn con đường nhà quý vị thì sao?
Số liệu của quận không cho biết về ngôi nhà của quý vị. Hãy kiểm tra địa chỉ của quý vị trên bản đồ chính thức về lũ lụt, cháy rừng và sạt lở đất cùng các cảnh báo trực tiếp.